BeDict Logo

abseiling

/ˈæbseɪlɪŋ/ /ˈæbzəlɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho abseiling: Tuột dây, thả dây.
verb

Những người leo núi giàu kinh nghiệm đang thả dây xuống vách đá, kiểm soát tốc độ bằng dây thừng và dây đai an toàn.