adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẫm sương, ẩm sương. Covered by dew. Ví dụ : "The dewy grass was too slick for football." Cỏ đẫm sương trơn quá, không đá bóng được. appearance nature environment weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẫm sương, ướt sương. Having the quality of bearing droplets of water. Ví dụ : "In the dewy fog, it was cold and damp." Trong màn sương đẫm nước, trời trở nên lạnh lẽo và ẩm ướt. nature weather appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong trắng, ngây thơ. Fresh and innocent. Ví dụ : "Her dewy smile made everyone feel welcome on her first day of school. " Nụ cười ngây thơ của cô bé khiến mọi người cảm thấy được chào đón trong ngày đầu tiên đi học. appearance character nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc