Hình nền cho disadvantageous
BeDict Logo

disadvantageous

/dɪsˌædvənˈteɪdʒəs/

Định nghĩa

adjective

Bất lợi, thiệt hại.

Ví dụ :

Mang dép xăng đan đi phỏng vấn xin việc là bất lợi vì nó không tạo được ấn tượng chuyên nghiệp.