verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, né tránh, lảng tránh. To try not to meet or communicate with (a person); to shun Ví dụ : "My sister avoids her difficult neighbor because they argue constantly. " Chị gái tôi lảng tránh người hàng xóm khó tính của mình vì họ cãi nhau suốt. attitude action person communication character society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, né tránh, lẩn tránh. To keep away from; to keep clear of; to stay away from Ví dụ : "I try to avoid the company of gamblers." Tôi cố gắng tránh giao du với những người cờ bạc. action tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, né tránh, lảng tránh. To try not to do something or to have something happen Ví dụ : "She avoids walking home alone at night because she feels safer with friends. " Cô ấy tránh đi bộ về nhà một mình vào ban đêm vì cô ấy cảm thấy an toàn hơn khi đi cùng bạn bè. action attitude tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, né tránh, lẩn tránh. To make empty; to clear. Ví dụ : "The janitor avoids the trash cans every morning before classes begin, ensuring the hallways are clean. " Người lao công dọn dẹp sạch sẽ thùng rác mỗi sáng trước khi các lớp học bắt đầu, làm cho hành lang không còn rác. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huỷ bỏ, vô hiệu hoá, bác bỏ. To make void, to annul; to refute (especially a contract). Ví dụ : "The lawyer argued that hidden clauses in the fine print effectively avoids the original agreement between the two companies. " Luật sư tranh luận rằng những điều khoản ẩn trong phần chữ in nhỏ đã vô hiệu hoá thoả thuận ban đầu giữa hai công ty. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, né tránh, lẩn tránh, vô hiệu hóa. To defeat or evade; to invalidate. Ví dụ : "The lawyer presented evidence that avoids the contract's original terms. " Luật sư đưa ra bằng chứng vô hiệu hóa các điều khoản ban đầu của hợp đồng. action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thải ra, loại bỏ. To emit or throw out; to void. Ví dụ : "The old well avoids a constant stream of water, keeping the surrounding area wet. " Cái giếng cổ liên tục thải ra một dòng nước, khiến khu vực xung quanh luôn ẩm ướt. function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, né tránh, lảng tránh. To leave, evacuate; to leave as empty, to withdraw or come away from. Ví dụ : "She avoids the busy streets after work to have a more peaceful walk home. " Cô ấy tránh những con đường đông đúc sau giờ làm để có một cuốc đi bộ về nhà yên tĩnh hơn. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, né tránh, lẩn tránh. To get rid of. Ví dụ : "He avoids cleaning his room by always going outside to play. " Anh ấy lẩn tránh việc dọn phòng bằng cách lúc nào cũng chạy ra ngoài chơi. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẩn tránh, né tránh, trốn tránh. To retire; to withdraw, depart, go away. Ví dụ : "The shy student always avoids the noisy cafeteria during lunch. " Cậu học sinh nhút nhát luôn trốn tránh nhà ăn ồn ào vào giờ ăn trưa. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên trống rỗng, mất hiệu lực. To become void or vacant. Ví dụ : "The stadium avoids its usual boisterousness when the home team loses. " Sân vận động trở nên vắng lặng, mất đi sự ồn ào náo nhiệt thường thấy mỗi khi đội nhà thua trận. nothing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc