Hình nền cho avoids
BeDict Logo

avoids

/əˈvɔɪdz/

Định nghĩa

verb

Tránh, né tránh, lảng tránh.

Ví dụ :

Chị gái tôi lảng tránh người hàng xóm khó tính của mình vì họ cãi nhau suốt.
verb

Trở nên trống rỗng, mất hiệu lực.

Ví dụ :

"The stadium avoids its usual boisterousness when the home team loses. "
Sân vận động trở nên vắng lặng, mất đi sự ồn ào náo nhiệt thường thấy mỗi khi đội nhà thua trận.