Hình nền cho disavowal
BeDict Logo

disavowal

[dɪsəˈvaʊ(ə)ɫ]

Định nghĩa

noun

Từ chối, chối bỏ, phủ nhận.

Ví dụ :

Việc học sinh đó chối bỏ liên quan đến vụ gian lận đã giúp cậu ấy được minh oan.