noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ định, sự phủ nhận. The negation in logic. Ví dụ : "The denial of "There might be X" is the null, "False, there is no X."" Sự phủ định của mệnh đề "Có thể có X" là mệnh đề rỗng, "Sai, không có X nào cả." logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chối, khước từ, phủ nhận. A refusal to comply with a request. Ví dụ : "Every time we asked for an interview we got a denial." Mỗi lần chúng tôi xin phỏng vấn, chúng tôi đều bị từ chối. attitude action demand Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ nhận, sự bác bỏ. An assertion of untruth. Ví dụ : "The singer has issued a sweeping denial of all the rumors." Ca sĩ đó đã ra thông báo phủ nhận hoàn toàn mọi tin đồn. attitude mind statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chối bỏ, phủ nhận, sự không tin. Refusal to believe a problem exists Ví dụ : "Despite the failing grades, the student's denial of the problem was hindering his progress. " Dù điểm kém liên tục, việc học sinh đó không chịu thừa nhận vấn đề đang cản trở sự tiến bộ của em. attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chối bỏ, phủ nhận, sự không chấp nhận. A defense mechanism involving a refusal to accept the truth of a phenomenon or prospect. Ví dụ : "He is in denial that he has a drinking problem." Anh ấy đang chối bỏ việc mình có vấn đề về rượu chè, không chịu chấp nhận sự thật đó. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc