Hình nền cho disbelieve
BeDict Logo

disbelieve

/dɪsbɪˈliːv/

Định nghĩa

verb

Không tin, hoài nghi.

Ví dụ :

"I disbelieve his story about seeing a unicorn in the park. "
Tôi không tin câu chuyện anh ta kể về việc nhìn thấy kỳ lân trong công viên.