

disbelieve
/dɪsbɪˈliːv/

verb
"He chose to disbelieve the bad news as inconceivable."
Anh ấy chọn cách không tin vào tin xấu đó, vì cho rằng nó quá khó tin.




"He chose to disbelieve the bad news as inconceivable."
Anh ấy chọn cách không tin vào tin xấu đó, vì cho rằng nó quá khó tin.
