verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không tin, hoài nghi. To not believe; to exercise disbelief. Ví dụ : "I disbelieve his story about seeing a unicorn in the park. " Tôi không tin câu chuyện anh ta kể về việc nhìn thấy kỳ lân trong công viên. mind philosophy attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không tin, hoài nghi, phủ nhận. To actively deny (a statement, opinion or perception). Ví dụ : "He chose to disbelieve the bad news as inconceivable." Anh ấy chọn cách không tin vào tin xấu đó, vì cho rằng nó quá khó tin. mind attitude philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không tin, mất lòng tin. To cease to believe. Ví dụ : "After seeing the evidence, she disbelieved the rumors about her teacher. " Sau khi thấy bằng chứng, cô ấy không còn tin vào những lời đồn về thầy giáo của mình nữa. mind philosophy religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc