BeDict Logo

disbelief

/dɪsbɪˈliːf/
Hình ảnh minh họa cho disbelief: Sự hoài nghi, sự không tin, sự ngờ vực.
 - Image 1
disbelief: Sự hoài nghi, sự không tin, sự ngờ vực.
 - Thumbnail 1
disbelief: Sự hoài nghi, sự không tin, sự ngờ vực.
 - Thumbnail 2
noun

Sự hoài nghi, sự không tin, sự ngờ vực.

Cô ấy kêu lên đầy vẻ kinh hoàng và không thể tin được khi nghe tin khủng bố đã cho máy bay đâm vào Trung Tâm Thương Mại Thế Giới ở New York.

Hình ảnh minh họa cho disbelief: Sự mất lòng tin, sự hoài nghi.
noun

Sự mất lòng tin, sự hoài nghi.

Sau khi xem lại trò ảo thuật của nhà ảo thuật lần thứ hai, sự hoài nghi của đứa trẻ càng lớn dần, và nó nhận ra đó chỉ là một màn ảo ảnh khéo léo.