BeDict Logo

unicorn

/ˈjuːnɪkɔːn/ /ˈjunɪkɔɹn/
Hình ảnh minh họa cho unicorn: Bọ hung một sừng.
noun

Con trai tôi rất phấn khích khi tìm thấy một con bọ hung một sừng to màu nâu bò trên cây sồi trong vườn sau nhà; nó nhận ra ngay đó là một loại bọ Hercules vì cái sừng nhô ra rất rõ trên đầu nó.

Hình ảnh minh họa cho unicorn: Tìm người thứ ba (song tính) cho một cặp đôi.
verb

Tìm người thứ ba (song tính) cho một cặp đôi.

Cặp đôi dự định tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho ngày kỷ niệm, nhưng một người bạn của họ gợi ý rằng họ có thể tìm người thứ ba (song tính) đến góp vui trong bữa tiệc để nó trở nên đặc biệt hơn.

Hình ảnh minh họa cho unicorn: Đạt định giá tỷ đô.
 - Image 1
unicorn: Đạt định giá tỷ đô.
 - Thumbnail 1
unicorn: Đạt định giá tỷ đô.
 - Thumbnail 2
unicorn: Đạt định giá tỷ đô.
 - Thumbnail 3
verb

Ứng dụng mạng xã hội mới này đã đạt định giá tỷ đô (unicorn) vào tuần trước, cán mốc giá trị hơn một tỷ đô la mặc dù chỉ có một đội ngũ nhỏ.