Hình nền cho unicorn
BeDict Logo

unicorn

/ˈjuːnɪkɔːn/ /ˈjunɪkɔɹn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con gái tôi rất thích kỳ lân một sừng vì chúng là những sinh vật thần thoại có một chiếc sừng rất đẹp.
noun

Bọ hung một sừng.

Ví dụ :

Con trai tôi rất phấn khích khi tìm thấy một con bọ hung một sừng to màu nâu bò trên cây sồi trong vườn sau nhà; nó nhận ra ngay đó là một loại bọ Hercules vì cái sừng nhô ra rất rõ trên đầu nó.
noun

Chim kỳ lân.

The kamichi, or unicorn bird.

Ví dụ :

Trong lúc ngắm chim ở vùng Pantanal, chúng tôi đã thấy một con chim sếu mào, loài chim này được người địa phương gọi là "chim kỳ lân" vì cái cựa nhô ra trên đầu trông giống như sừng.
verb

Tìm người thứ ba (song tính) cho một cặp đôi.

Ví dụ :

Cặp đôi dự định tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho ngày kỷ niệm, nhưng một người bạn của họ gợi ý rằng họ có thể tìm người thứ ba (song tính) đến góp vui trong bữa tiệc để nó trở nên đặc biệt hơn.
verb

Đạt định giá tỷ đô.

Ví dụ :

Ứng dụng mạng xã hội mới này đã đạt định giá tỷ đô (unicorn) vào tuần trước, cán mốc giá trị hơn một tỷ đô la mặc dù chỉ có một đội ngũ nhỏ.