adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể tưởng tượng được, khó tin. Unable to be conceived or imagined; unbelievable. Ví dụ : "It's inconceivable that John missed all his classes this week. " Thật khó tin là John lại bỏ hết các buổi học tuần này. mind philosophy possibility being abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc