Hình nền cho disbelieved
BeDict Logo

disbelieved

/ˌdɪsbɪˈliːvd/ /ˌdɪzbɪˈliːvd/

Định nghĩa

verb

Không tin, hoài nghi.

Ví dụ :

Giáo viên không tin lời giải thích của học sinh về việc không làm bài tập về nhà.