verb🔗ShareKhông tin, hoài nghi. To not believe; to exercise disbelief."The teacher disbelieved the student's excuse for not doing his homework. "Giáo viên không tin lời giải thích của học sinh về việc không làm bài tập về nhà.mindsensationattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhông tin, bác bỏ, phủ nhận. To actively deny (a statement, opinion or perception)."He chose to disbelieve the bad news as inconceivable."Anh ấy chọn cách không tin vào tin xấu đó, vì cho rằng nó quá phi lý, không thể xảy ra được.attitudestatementcommunicationmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhông tin, Mất lòng tin. To cease to believe."After seeing the report, Sarah disbelieved the claim that the school was closing. "Sau khi xem báo cáo, Sarah đã không còn tin vào lời tuyên bố rằng trường học sẽ đóng cửa nữa.mindattitudeemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông tin, bị bỏ qua. Not believed; discounted; ignored"Because she had lied before, her alibi was disbelieved by the police. "Vì trước đây cô ấy đã từng nói dối nên cảnh sát không tin vào chứng cứ ngoại phạm của cô ấy.attitudemindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc