Hình nền cho unicorns
BeDict Logo

unicorns

/ˈjuːnɪkɔːrnz/ /ˈjuːnɪkɔːnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Rất nhiều sách thiếu nhi có hình ảnh kỳ lân một sừng, thường miêu tả chúng là những sinh vật hiền lành và đầy phép thuật.
noun

Kỳ lân.

In various Bible translations, used to render the Latin unicornis or rhinoceros (representing Hebrew רְאֵם): a reem or wild ox.

Ví dụ :

Khi nghiên cứu các văn bản cổ, một số bản dịch Kinh Thánh dùng từ "kỳ lân" để chỉ những con bò rừng mạnh mẽ, hoang dã.
noun

Bọ hung một sừng.

Ví dụ :

Trung tâm thiên nhiên trưng bày nhiều bể cạn lớn, mỗi bể chứa các loài côn trùng thú vị, bao gồm bọ hung tê giác và một số loài "bọ hung một sừng" thậm chí còn to lớn hơn với những chiếc sừng ấn tượng.
noun

Sâu róm kỳ lân.

Ví dụ :

Khi đi bộ đường dài trong rừng, câu lạc bộ thiên nhiên đã bắt gặp vài con sâu róm kỳ lân đang gặm lá sồi, với những chiếc gai nhọn đặc trưng trên lưng hiện rõ.
noun

Kền kền trắng Nam Mỹ.

The kamichi, or unicorn bird.

Ví dụ :

Trong khi những con kỳ lân thần thoại làm say đắm trí tưởng tượng của chúng ta, ở một số vùng, người ta trìu mến gọi kền kền trắng Nam Mỹ là "kỳ lân" vì cái cựa đơn độc trên cánh của chúng.
noun

Kỳ lân vàng (thời Scotland).

Ví dụ :

Trong viện bảo tàng có trưng bày và giải thích rằng những đồng kỳ lân vàng, một loại tiền vàng của Scotland thế kỷ 15, được dùng để thanh toán hàng hóa nhập khẩu.
verb

Đạt mức định giá trên một tỷ đô la Mỹ, được hỗ trợ duy nhất bởi các nhà đầu tư mạo hiểm.

Ví dụ :

Sau nhiều năm tăng trưởng nhanh chóng nhờ vốn đầu tư mạo hiểm, cuối cùng công ty phần mềm đó cũng đạt mức định giá kỳ lân khi vòng gọi vốn mới nhất định giá công ty trên một tỷ đô la.