Hình nền cho discretely
BeDict Logo

discretely

/dɪsˈkɹiːt.li/

Định nghĩa

adverb

Riêng rẽ, tách biệt.

Ví dụ :

Giáo viên đóng gói các câu hỏi kiểm tra riêng rẽ, đảm bảo mỗi học sinh nhận được một bộ câu hỏi độc lập và không trùng lặp với ai.