adverb🔗ShareRiêng rẽ, tách biệt. As a separate independent unit."The teacher packaged the test questions discretely, ensuring each student received a separate and independent set. "Giáo viên đóng gói các câu hỏi kiểm tra riêng rẽ, đảm bảo mỗi học sinh nhận được một bộ câu hỏi độc lập và không trùng lặp với ai.wayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc