Hình nền cho dislocated
BeDict Logo

dislocated

/ˈdɪsləˌkeɪtɪd/ /ˈdɪsˌloʊkeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Sai khớp, trật khớp.

Ví dụ :

Trong trận bóng đá, cầu thủ đó bị ngã và trật khớp vai.