adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc bộ xương, có liên quan đến bộ xương. Of, or relating to the skeleton Ví dụ : "The x-ray showed the patient's skeletal structure. " Ảnh chụp x-quang cho thấy cấu trúc xương của bệnh nhân. anatomy body medicine physiology biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầy trơ xương, hốc hác, tiều tụy. Haggard, cadaverous, emaciated or gaunt Ví dụ : "After being sick with the flu for a week, she looked skeletal and weak. " Sau một tuần bị cúm, trông cô ấy gầy trơ xương và yếu ớt. appearance body condition medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc