Hình nền cho dislodge
BeDict Logo

dislodge

/dɪsˈlɒdʒ/

Định nghĩa

verb

Đuổi, đánh bật, lật đổ.

Ví dụ :

Nha sĩ phải dùng dụng cụ đặc biệt để lấy ra miếng bắp rang bơ cứng đầu bị mắc kẹt giữa răng tôi.