Hình nền cho dissatisfaction
BeDict Logo

dissatisfaction

/dɪsˌsætɪsˈfækʃən/

Định nghĩa

noun

Bất mãn, sự không hài lòng, sự bất mãn.

Ví dụ :

"My dissatisfaction with the school's new lunch menu was clear in my grumpy sighs. "
Sự bất mãn của tôi về thực đơn bữa trưa mới của trường thể hiện rõ qua những tiếng thở dài cáu kỉnh của tôi.