noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất mãn, sự không hài lòng, sự bất mãn. Unhappiness or discontent Ví dụ : "My dissatisfaction with the school's new lunch menu was clear in my grumpy sighs. " Sự bất mãn của tôi về thực đơn bữa trưa mới của trường thể hiện rõ qua những tiếng thở dài cáu kỉnh của tôi. emotion attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bất mãn, nỗi bất mãn, điều gây bất mãn. The cause of such feelings Ví dụ : "The long wait time at the doctor's office was the main cause of her dissatisfaction. " Việc phải chờ đợi quá lâu ở phòng khám bác sĩ là nguyên nhân chính gây ra sự bất mãn của cô ấy. attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc