noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất mãn, sự không hài lòng. Dissatisfaction. Ví dụ : "The student's discontent with the course material was evident in her low grades. " Sự bất mãn của sinh viên đó với nội dung khóa học thể hiện rõ qua điểm số thấp của cô ấy. emotion attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất mãn, sự không hài lòng. A longing for better times or circumstances. Ví dụ : "Her discontent with her low-paying job motivated her to look for a better one. " Sự bất mãn với công việc lương thấp đã thúc đẩy cô ấy tìm kiếm một công việc tốt hơn. attitude emotion mind society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất mãn, người bất mãn, kẻ bất mãn. A discontented person; a malcontent. Ví dụ : "The low salaries caused widespread discontent among the factory workers. " Mức lương thấp đã gây ra sự bất mãn lan rộng trong công nhân nhà máy. attitude character person emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất mãn, không hài lòng, làm mất lòng. To deprive of contentment; to make uneasy; to dissatisfy. Ví dụ : "The long, boring lecture discontented the students. " Bài giảng dài dòng và nhàm chán đó đã khiến sinh viên cảm thấy bất mãn. mind emotion character attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất mãn, không hài lòng. Not content; discontented; dissatisfied. Ví dụ : "The students showed discontent with the difficult math problems. " Các học sinh tỏ ra bất mãn với những bài toán khó. attitude character emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc