Hình nền cho discontent
BeDict Logo

discontent

/ˌdɪskənˈtɛnt/

Định nghĩa

noun

Bất mãn, sự không hài lòng.

Ví dụ :

Sự bất mãn của sinh viên đó với nội dung khóa học thể hiện rõ qua điểm số thấp của cô ấy.