Hình nền cho exhaustion
BeDict Logo

exhaustion

/ɪɡˈzɔːs.tʃən/

Định nghĩa

noun

Kiệt sức, sự cạn kiệt, sự mệt lử.

Ví dụ :

Sau khi chạy marathon, cô ấy ngã quỵ vì kiệt sức hoàn toàn.
noun

Sự hút hết, trạng thái chân không.

Ví dụ :

Nhà khoa học kiểm tra đồng hồ đo để xác nhận rằng không khí đã được hút hết hoàn toàn khỏi chuông thủy tinh, tạo ra trạng thái chân không.