Hình nền cho unhappiness
BeDict Logo

unhappiness

/ˌʌnˈhæpinəs/

Định nghĩa

noun

Bất hạnh, nỗi buồn, sự không hạnh phúc.

Ví dụ :

"His unhappiness was evident in the slumped shoulders and quiet voice. "
Sự không hạnh phúc của anh ấy thể hiện rõ qua đôi vai rũ xuống và giọng nói nhỏ nhẹ.