noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất hạnh, nỗi buồn, sự không hạnh phúc. The feeling of not being happy Ví dụ : "His unhappiness was evident in the slumped shoulders and quiet voice. " Sự không hạnh phúc của anh ấy thể hiện rõ qua đôi vai rũ xuống và giọng nói nhỏ nhẹ. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc