noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cột cửa, khung cửa. Doorjamb Ví dụ : "The child measured his height against the doorpost, marking it with a pencil each year. " Đứa trẻ đo chiều cao của mình dựa vào cột cửa, đánh dấu bằng bút chì mỗi năm. architecture building part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc