noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tai họa, điều xấu xa. Evil, especially considered as an active force for destruction or death. Ví dụ : "The villagers believed a malevolent spirit brought bale upon their crops, causing them to wither and die. " Dân làng tin rằng một linh hồn độc ác đã giáng tai họa xuống mùa màng của họ, khiến chúng tàn úa và chết dần. curse disaster negative war mythology religion supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tai ương, đau khổ, thống khổ. Suffering, woe, torment. Ví dụ : "The loss of her job was a great bale for Sarah; she felt immense suffering and torment. " Việc mất việc là một tai ương lớn đối với Sarah; cô ấy cảm thấy vô cùng đau khổ và thống khổ. suffering emotion condition soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đám cháy lớn, Lửa lớn, Hỏa hoạn. A large fire, a conflagration or bonfire. Ví dụ : "The massive bale of flames destroyed the old barn. " Ngọn lửa lớn khủng khiếp đã thiêu rụi hoàn toàn cái chuồng cũ. disaster environment event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giàn thiêu. A funeral pyre. Ví dụ : "The villagers gathered around the bale, watching the flames consume the body of their beloved grandmother. " Dân làng tụ tập quanh giàn thiêu, nhìn ngọn lửa nuốt chửng thi thể của người bà yêu quý của họ. ritual religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lửa báo hiệu, Lửa hiệu. A beacon-fire. Ví dụ : "The farmers lit a bale high on the hill to guide lost travelers home at night. " Những người nông dân đốt một ngọn lửa hiệu lớn trên đỉnh đồi để dẫn đường cho những người lữ hành lạc đường về nhà vào ban đêm. communication signal tradition history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiện, bó. A rounded bundle or package of goods in a cloth cover, and corded for storage or transportation. Ví dụ : "The farmer carefully loaded the hay bales onto the truck for transport to the market. " Người nông dân cẩn thận chất những kiện cỏ khô lên xe tải để chở ra chợ. material item agriculture business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiện, bó (lớn). A bundle of compressed wool or hay, compacted for shipping and handling. Ví dụ : "The farmer loaded a bale of hay onto the truck to feed the cows. " Người nông dân chất một kiện cỏ khô lên xe tải để cho bò ăn. agriculture material item business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiện cỏ khô. A measurement of hay equal to 10 flakes. Approximately 70-90 lbs (32-41 kg). Ví dụ : "The farmer stacked the bales of hay neatly in the barn. " Người nông dân xếp những kiện cỏ khô gọn gàng trong chuồng. agriculture unit amount item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiện. A measurement of paper equal to 10 reams. Ví dụ : "The printing company ordered a bale of paper to print the school yearbooks. " Công ty in đã đặt mua một kiện giấy để in kỷ yếu cho trường. stationery business amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tát nước. To remove water from a boat with buckets etc. Ví dụ : "The crew had to bale the water out of the small rowboat to keep it from sinking. " Thủy thủ đoàn phải tát nước ra khỏi chiếc thuyền nhỏ để nó không bị chìm. nautical sailing vehicle ocean technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc