Hình nền cho downstroke
BeDict Logo

downstroke

/ˈdaʊnˌstroʊk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người họa sĩ cẩn thận điều khiển lực ấn lên cọ, khiến mỗi nét sổ đều đậm hơn nét hất lên một chút để tạo chiều sâu.