Hình nền cho strokes
BeDict Logo

strokes

/stɹəʊks/ /stɹoʊks/

Định nghĩa

noun

Vuốt ve, sự vuốt ve.

Ví dụ :

Cô ấy vuốt ve con mèo.
noun

Đột quỵ, tai biến mạch máu não.

Ví dụ :

Ông tôi đã bị vài cơn tai biến mạch máu não nhẹ trước khi bị cơn nặng khiến ông không thể nói được.
noun

Ảnh hưởng phía sau hậu trường.

Ví dụ :

Mặc dù điểm số của anh ấy không cao lắm, nhưng nhờ bố anh ấy có ảnh hưởng phía sau hậu trường với hội đồng nhà trường mà anh ấy vẫn được nhận vào.
noun

Tia sét, cú đánh của sét.

Ví dụ :

Một tia chớp có thể được tạo thành từ nhiều cú sét đánh riêng lẻ. Nếu những cú sét này cách nhau đủ lâu để mắt có thể phân biệt được, tia chớp sẽ có vẻ nhấp nháy.
noun

Ví dụ :

Cô giáo đã dành cho học sinh của mình những lời khen ngợi động viên vì sự nỗ lực trong dự án khoa học, giúp em thêm tự tin.