Hình nền cho alternated
BeDict Logo

alternated

/ˈɔltərˌneɪtɪd/ /ˈæltərˌneɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Luân phiên, xen kẽ, thay phiên.

Ví dụ :

""During the road trip, my sister and I alternated driving every two hours." "
Trong chuyến đi đường dài, chị em tôi thay phiên nhau lái xe cứ mỗi hai tiếng.
verb

Ví dụ :

Cô giáo dạy mỹ thuật đã xen kẽ các màu trên bức tranh khảm của học sinh, gỡ bỏ một viên gạch rồi để một viên, tạo ra một họa tiết.