noun🔗ShareHướng đông, phía đông. The direction or area lying to the east."The eastward journey to Grandma's house took several hours. "Hành trình về phía đông, đến nhà bà mất vài tiếng đồng hồ.directionareageographyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHướng về phía đông, về hướng đông. Situated or directed towards the east."The sun rose eastward, casting a warm glow over the schoolyard. "Mặt trời mọc về hướng đông, chiếu một thứ ánh sáng ấm áp lên sân trường.directiongeographyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareVề phía đông, hướng đông. Towards the east."The sun rose eastward, casting a warm glow over the schoolyard. "Mặt trời mọc về phía đông, chiếu ánh sáng ấm áp xuống sân trường.directiongeographyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc