BeDict Logo

situated

/ˈsɪt͡ʃueɪtɪd/
Hình ảnh minh họa cho situated: Đặt, định vị, bố trí.
verb

Thị trưởng đang ở vào tình thế tiến thoái lưỡng nan, giữa nguy cơ bị khiển trách và khả năng bị bãi nhiệm.