Hình nền cho situated
BeDict Logo

situated

/ˈsɪt͡ʃueɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Đặt, bố trí, tọa lạc.

Ví dụ :

Bức tượng được đặt ở một góc khuất, hầu như không ai thấy được, trừ khi nhìn qua cửa sổ từ khu vực bảo trì bên ngoài nằm phía sau tòa nhà.
verb

Ví dụ :

Thị trưởng đang ở vào tình thế tiến thoái lưỡng nan, giữa nguy cơ bị khiển trách và khả năng bị bãi nhiệm.