adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về phía đông, hướng về phía đông. Eastward. Ví dụ : "The birds flew eastwards for the winter. " Đàn chim bay về hướng đông để tránh rét trong mùa đông. direction geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc