verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thở hổn hển, thở dốc. To breathe quickly or in a labored manner, as after exertion or from eagerness or excitement; to respire with heaving of the breast; to gasp. Ví dụ : "After running up the stairs, the little boy panted heavily. " Sau khi chạy lên cầu thang, cậu bé thở hổn hển rất mạnh. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thèm thuồng, khao khát. To long eagerly; to desire earnestly. Ví dụ : "Even though she was tired from the job interview, Sarah panted to hear if she got the position. " Dù mệt mỏi sau buổi phỏng vấn, sarah vẫn thèm thuồng được biết mình có trúng tuyển hay không. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khao khát, mong mỏi. To long for (something); to be eager for (something). Ví dụ : "The children panted for a long weekend of fun. " Bọn trẻ khao khát một kỳ nghỉ cuối tuần dài thật vui vẻ. emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thở hổn hển, thở dốc. Of the heart, to beat with unnatural violence or rapidity; to palpitate. Ví dụ : "After running up the stairs, her heart panted in her chest, making her feel breathless. " Sau khi chạy lên cầu thang, tim cô ấy đập thình thịch trong ngực, khiến cô cảm thấy thở không ra hơi. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thở hổn hển, thở dốc. To sigh; to flutter; to languish. Ví dụ : "After finally reaching the top of the steep hill, the dog panted softly, his tongue lolling out. " Cuối cùng cũng lên được đỉnh đồi dốc, con chó thở hổn hển nhẹ nhàng, lưỡi thè ra. physiology body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thở hổn hển, thở dốc. To heave, as the breast. Ví dụ : "After running up the stairs, she panted, trying to catch her breath. " Sau khi chạy lên cầu thang, cô ấy thở hổn hển, cố gắng lấy lại hơi. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên xẹp xuống. To bulge and shrink successively, of iron hulls, etc. Ví dụ : "After years of taking a beating from waves and collisions, the old freighter's hull visibly panted with each swell, showing the strain on its weakened metal plates. " Sau nhiều năm hứng chịu sóng gió và va chạm, thân tàu chở hàng cũ kỹ đó có thể thấy rõ là phồng lên xẹp xuống theo từng đợt sóng, cho thấy sự căng thẳng trên các tấm kim loại đã yếu đi. nautical technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc