Hình nền cho elate
BeDict Logo

elate

/ɪˈleɪt/

Định nghĩa

verb

Làm phấn khởi, làm vui sướng, làm tự hào.

Ví dụ :

Chiến thắng cuộc thi đánh vần của trường sẽ làm cả gia đình cô bé vô cùng phấn khởi.
verb

Nâng lên, làm phấn khởi, làm hân hoan.

Ví dụ :

"Winning the school spelling bee elated Sarah. "
Việc thắng cuộc thi đánh vần ở trường đã làm cho Sarah cảm thấy vô cùng phấn khởi.