verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm phấn khởi, làm vui sướng, làm tự hào. To make joyful or proud. Ví dụ : "Winning the school spelling bee would elate her family. " Chiến thắng cuộc thi đánh vần của trường sẽ làm cả gia đình cô bé vô cùng phấn khởi. emotion mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng lên, làm phấn khởi, làm hân hoan. To lift up; raise; elevate. Ví dụ : "Winning the school spelling bee elated Sarah. " Việc thắng cuộc thi đánh vần ở trường đã làm cho Sarah cảm thấy vô cùng phấn khởi. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hân hoan, phấn khởi, vui sướng. Elated; exultant Ví dụ : "Elated with joy, she jumped up and down after receiving the acceptance letter from her dream college. " Hân hoan vui sướng, cô ấy nhảy cẫng lên khi nhận được thư chấp nhận từ trường đại học mơ ước. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phấn khởi, hân hoan, vui mừng. Lifted up; raised; elevated. Ví dụ : "After receiving an unexpected compliment, she felt elate and walked with a bounce in her step. " Sau khi nhận được một lời khen bất ngờ, cô ấy cảm thấy phấn khởi và bước đi rộn ràng hẳn lên. emotion attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc