verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng lên, đưa lên cao. To raise (something) to a higher position. Ví dụ : "The doctor told me elevating my legs would help reduce the swelling." Bác sĩ bảo tôi kê cao chân lên sẽ giúp giảm sưng. position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng lên, thăng chức. To promote (someone) to a higher rank. Ví dụ : "The company is elevating Sarah to the position of Senior Manager because of her hard work and dedication. " Công ty đang thăng chức cho Sarah lên vị trí Quản lý cấp cao vì sự chăm chỉ và tận tâm của cô ấy. position business job organization achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôn vinh, đề cao. To confer honor or nobility on (someone). Ví dụ : "The traditional worldview elevates man as the pinnacle of creation." Thế giới quan truyền thống tôn vinh con người là đỉnh cao của tạo hóa. royal achievement value society position state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng cao, đề cao. To make (something or someone) more worthy or of greater value. Ví dụ : "A talented chef can elevate everyday ingredients into gourmet delights." Một đầu bếp tài năng có thể nâng tầm những nguyên liệu bình thường thành món ăn cao cấp. value achievement attitude quality moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng cao, hướng thượng. To direct (the mind, thoughts, etc.) toward more worthy things. Ví dụ : "Listening to classical music is elevating my mood and helping me focus on my studies. " Nghe nhạc cổ điển giúp tâm trạng tôi phấn chấn hơn và hướng tôi đến những suy nghĩ tích cực, nhờ đó mà tôi tập trung học hành tốt hơn. mind soul moral philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng cao, tăng cường, đẩy mạnh. To increase the intensity or degree of (something). Ví dụ : "Some drugs have the side effect of elevating your blood sugar level." Một số loại thuốc có tác dụng phụ là làm tăng cao lượng đường trong máu. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng cao tinh thần, làm phấn khởi, khích lệ. To lift the spirits of (someone) Ví dụ : "Her kind words were elevating my mood after a long and stressful day. " Những lời nói tử tế của cô ấy đã giúp tôi phấn chấn hơn hẳn sau một ngày dài đầy căng thẳng. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho lâng lâng, làm cho say say. To intoxicate in a slight degree; to make (someone) tipsy. Ví dụ : "The sweet wine was subtly elevating her, making her feel relaxed and giggly. " Chai rượu vang ngọt ngào đã từ từ làm cô ấy lâng lâng, khiến cô cảm thấy thư giãn và hay cười khúc khích. drink sensation mind body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm nhẹ, xem nhẹ, hạ thấp. (Latinism) To attempt to make (something) seem less important, remarkable, etc. Ví dụ : "The politician was accused of elevating the severity of the environmental disaster to avoid taking responsibility for his company's pollution. " Vị chính trị gia bị cáo buộc xem nhẹ mức độ nghiêm trọng của thảm họa môi trường để trốn tránh trách nhiệm về ô nhiễm do công ty của ông gây ra. attitude communication language society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc