Hình nền cho elevating
BeDict Logo

elevating

/ˈɛləˌveɪtɪŋ/ /ˈɛlɪˌveɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nâng lên, đưa lên cao.

Ví dụ :

Bác sĩ bảo tôi kê cao chân lên sẽ giúp giảm sưng.
verb

Giảm nhẹ, xem nhẹ, hạ thấp.

Ví dụ :

Vị chính trị gia bị cáo buộc xem nhẹ mức độ nghiêm trọng của thảm họa môi trường để trốn tránh trách nhiệm về ô nhiễm do công ty của ông gây ra.