Hình nền cho elevate
BeDict Logo

elevate

/ˈɛləveɪt/

Định nghĩa

verb

Nâng lên, đưa lên cao.

Ví dụ :

Bác sĩ bảo tôi kê cao chân lên sẽ giúp giảm sưng.
verb

Hạ thấp, coi nhẹ, xem thường.

Ví dụ :

Cô ấy cố gắng coi nhẹ mức độ nghiêm trọng của lỗi bằng cách cười xòa cho qua, nhưng sếp của cô ấy vẫn không hài lòng.