verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm phấn khởi, làm vui sướng. To make joyful or proud. Ví dụ : "The student's acceptance letter to her dream university elated her. " Lá thư báo trúng tuyển vào trường đại học mơ ước đã làm cô sinh viên vô cùng phấn khởi. emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng lên, nhấc bổng, làm phấn khởi. To lift up; raise; elevate. Ví dụ : "The good news elated her spirits after the difficult exam. " Tin tốt lành đã nâng cao tinh thần cô ấy sau kỳ thi khó khăn. emotion sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hân hoan, phấn khởi, vui sướng tột độ. Extremely happy and excited; delighted; pleased, euphoric. Ví dụ : "She was elated with her new car." Cô ấy vui sướng tột độ khi có chiếc xe hơi mới. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc