noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nảy, độ nảy. A change of direction of motion after hitting the ground or an obstacle. Ví dụ : "The ball's bounce off the wall changed its trajectory. " Độ nảy của quả bóng khi đập vào tường đã làm thay đổi quỹ đạo bay của nó. physics action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nảy, độ nảy, cú nảy. A movement up and then down (or vice versa), once or repeatedly. Ví dụ : "The ball's bounce was high, sending it soaring into the air. " Độ nảy của quả bóng rất cao, khiến nó bay vút lên không trung. physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả lại, thư trả lại, thư báo lỗi. An email return with any error. Ví dụ : "The email I sent to my professor had a bounce, so I sent it again. " Email tôi gửi cho giáo sư bị trả lại (báo lỗi), nên tôi đã gửi lại lần nữa. technology computing internet communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sa thải, việc đuổi việc. The sack, licensing. Ví dụ : "The company's bounce licensing agreement allowed them to use the popular logo on their products. " Thỏa thuận cấp phép sa thải (bounce licensing) của công ty cho phép họ sử dụng logo phổ biến trên các sản phẩm của mình. business job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng nổ, tiếng vang. A bang, boom. Ví dụ : "The loud bounce of the dropped textbook startled the whole class. " Tiếng nổ lớn khi cuốn sách giáo khoa rơi xuống làm cả lớp giật mình. sound exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu mạnh pha chế. A drink based on brandyW. Ví dụ : "My grandmother always makes a delicious bounce for after dinner. " Bà tôi luôn pha một loại rượu mạnh tráng miệng rất ngon sau bữa tối. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú nảy, tiếng nảy, sự bật lên. A heavy, sudden, and often noisy, blow or thump. Ví dụ : "The basketball player's bounce off the backboard was loud enough to be heard in the whole schoolyard. " Tiếng bóng rổ đập mạnh vào bảng rổ của cầu thủ vang vọng khắp sân trường. sound action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoác lác, Sự khoe khoang, Lời nói láo xược. Bluster; brag; untruthful boasting; audacious exaggeration; an impudent lie; a bouncer. Ví dụ : "His boastful bounce about winning the science fair was just a lie. " Cái kiểu khoác lác, khoe khoang về việc thắng hội chợ khoa học của anh ta chỉ là một lời nói dối trắng trợn. character language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá nhám mèo. Scyliorhinus canicula, a European dogfish. Ví dụ : "The scientist studied the bounce, a type of small European dogfish. " Nhà khoa học đã nghiên cứu cá nhám mèo, một loài cá nhám nhỏ ở châu Âu. "The marine biologist studied the bounce, a small European shark. " Nhà sinh vật học biển nghiên cứu cá nhám mèo, một loài cá mập nhỏ ở châu Âu. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạc bounce, thể loại nhạc bounce. A genre of New Orleans music. Ví dụ : "My uncle plays the trumpet in a local bounce band. " Chú tôi chơi kèn trumpet trong một ban nhạc bounce địa phương, một ban nhạc chơi nhạc bounce. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc phiện, ma túy. Drugs. Ví dụ : "The drug bounce was a big problem for the community. " Việc buôn bán ma túy là một vấn đề lớn đối với cộng đồng. substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẻ huênh hoang, dáng điệu tự phụ. Swagger. Ví dụ : "His confident bounce made him popular at school. " Cái vẻ huênh hoang tự tin của anh ấy khiến anh ấy nổi tiếng ở trường. attitude character style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhịp điệu hay, phách hay. A 'good' beat. Ví dụ : "The DJ's music had a great bounce, making the party really lively. " Nhạc của DJ có nhịp điệu rất hay, khiến cho buổi tiệc thực sự sôi động. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khả năng bật nhảy, Năng khiếu bật nhảy. A talent for leaping. Ví dụ : "Them pro-ballers got bounce!" Mấy cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp đó có khả năng bật nhảy tốt thật! ability sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy, bật lên, dội lại. To change the direction of motion after hitting an obstacle. Ví dụ : "The tennis ball bounced off the wall before coming to rest in the ditch." Quả bóng tennis nảy khỏi bức tường rồi lăn vào mương. physics action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy, bật lên. To move quickly up and then down, or vice versa, once or repeatedly. Ví dụ : "He bounces nervously on his chair." Anh ấy cứ nhấp nhổm trên ghế một cách bồn chồn. physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy, bật lên, tung lên. To cause to move quickly up and down, or back and forth, once or repeatedly. Ví dụ : "He bounced the child on his knee." Anh ấy nhún nhảy đứa bé trên đầu gối của mình. physics action sport energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề xuất, gợi ý. To suggest or introduce (an idea, etc.) to (off or by) somebody, in order to gain feedback. Ví dụ : "My dad bounced his new business idea off his colleagues to get their opinions. " Ba tôi đề xuất ý tưởng kinh doanh mới của mình với các đồng nghiệp để lấy ý kiến của họ. communication language business education mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy, bật lên, tưng lên. To leap or spring suddenly or unceremoniously; to bound. Ví dụ : "She bounced happily into the room." Cô ấy tưng tưng chạy vào phòng một cách vui vẻ. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy, bật, dội. To move rapidly (between). Ví dụ : "The children bounced between the swings and the slide at the park. " Ở công viên, bọn trẻ chạy qua chạy lại liên tục giữa xích đu và cầu trượt. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị trả lại, không thanh toán được. (of a cheque/check) To be refused by a bank because it is drawn on insufficient funds. Ví dụ : "We can’t accept further checks from you, as your last one bounced." Chúng tôi không thể nhận thêm séc từ anh/chị nữa vì cái séc trước của anh/chị bị trả lại rồi. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thanh toán được, không đủ tiền chi trả. To fail to cover (have sufficient funds for) (a draft presented against one's account). Ví dụ : "He tends to bounce a check or two toward the end of each month, before his payday." Anh ấy hay bị séc không thanh toán được một hai cái vào cuối mỗi tháng, trước khi nhận lương. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồn, té, đi. To leave. Ví dụ : "Let’s wrap this up, I gotta bounce." Thôi dẹp ở đây đi, tớ chuồn đây. action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi, sa thải. To eject violently, as from a room; to discharge unceremoniously, as from employment. Ví dụ : "The teacher bounced the disruptive student from the classroom. " Giáo viên đã đuổi thẳng cổ học sinh hay gây rối ra khỏi lớp. job business work action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giăng, ngủ với, quan hệ. (sometimes employing the preposition with) To have sexual intercourse. Ví dụ : "The couple decided to bounce at the party after they had both had a few drinks. " Sau khi uống vài ly, cặp đôi quyết định chuồn khỏi bữa tiệc để đi "tâm sự". sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập kích, tấn công bất ngờ. (air combat) To attack unexpectedly. Ví dụ : "The squadron was bounced north of the town." Phi đội đã bị tập kích bất ngờ ở phía bắc thị trấn. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi động lại, tắt và bật lại. To turn power off and back on; to reset Ví dụ : "See if it helps to bounce the router." Thử khởi động lại cái cục phát wifi xem có được không. technology electronics computing machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị trả lại, không gửi được. (of an e-mail message or address) To return undelivered. Ví dụ : "The girl in the bar told me her address was [email protected], but my mail to that address bounced back to me." Cô gái ở quán bar cho tôi địa chỉ email là [email protected], nhưng thư tôi gửi đến địa chỉ đó bị trả lại. technology internet computing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy, bật lên. To land hard and lift off again due to excess momentum. Ví dụ : "The student pilot bounced several times during his landing." Trong lúc hạ cánh, phi công tập sự đó bị nảy lên mấy lần do đáp xuống quá mạnh. physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy, rơi tự do dẫn đến tử vong. (skydiving) To land hard at unsurvivable velocity with fatal results. Ví dụ : "After the mid-air collision, his rig failed and he bounced. BSBD." Sau vụ va chạm trên không, bộ dù của anh ta bị hỏng và anh ta đã rơi tự do xuống đất, chết tại chỗ. BSBD. action disaster sport technical military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gộp tiếng, trộn tiếng. (sound recording) To mix (two or more tracks of a multi-track audio tape recording) and record the result onto a single track, in order to free up tracks for further material to be added. Ví dụ : "Bounce tracks two and three to track four, then record the cowbell on track two." Gộp tiếng từ track hai và track ba vào track bốn, sau đó thu âm tiếng chuông bò lên track hai. music technology sound media electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn hiếp, mắng nhiếc. To bully; to scold. Ví dụ : "The teacher bounced the student for talking during class. " Giáo viên mắng nhiếc học sinh vì nói chuyện trong lớp. action character attitude communication language human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy, bật, dội. To strike or thump, so as to rebound, or to make a sudden noise; to knock loudly. Ví dụ : "The basketball bounced loudly off the backboard before going into the net. " Quả bóng rổ đập mạnh vào bảng rổ, dội một tiếng lớn trước khi lọt vào rổ. action sound physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoác lác, ba hoa. To boast; to bluster. Ví dụ : "My brother always bounces about how smart he is, but he often struggles in his classes. " Anh trai tôi lúc nào cũng khoác lác về việc mình thông minh thế nào, nhưng thường xuyên gặp khó khăn trong các môn học. character attitude language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc