Hình nền cho bounce
BeDict Logo

bounce

/baʊns/

Định nghĩa

noun

Sự nảy, độ nảy.

Ví dụ :

Độ nảy của quả bóng khi đập vào tường đã làm thay đổi quỹ đạo bay của nó.
noun

Thuốc phiện, ma túy.

Ví dụ :

"The drug bounce was a big problem for the community. "
Việc buôn bán ma túy là một vấn đề lớn đối với cộng đồng.
noun

Khả năng bật nhảy, Năng khiếu bật nhảy.

Ví dụ :

"Them pro-ballers got bounce!"
Mấy cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp đó có khả năng bật nhảy tốt thật!
verb

Chuồn, té, đi.

Ví dụ :

"Let’s wrap this up, I gotta bounce."
Thôi dẹp ở đây đi, tớ chuồn đây.
verb

Ví dụ :

Gộp tiếng từ track hai và track ba vào track bốn, sau đó thu âm tiếng chuông bò lên track hai.