verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôm ấp, trân trọng, ấp ủ. To draw to or into one's bosom; to treasure. Ví dụ : "She embosomed the small, orphaned kitten, promising to give it a loving home. " Cô ôm ấp chú mèo con mồ côi nhỏ bé vào lòng, hứa sẽ cho nó một mái ấm tràn đầy tình thương. emotion literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấp ủ, bao bọc, che chở. To enclose, surround, or protect. Ví dụ : "The small cottage was embosomed by a lush green forest, providing it with shade and privacy. " Căn nhà nhỏ được bao bọc bởi khu rừng xanh tươi um tùm, nhờ đó mà có bóng mát và sự riêng tư. environment nature place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc