Hình nền cho embosomed
BeDict Logo

embosomed

/ɪmˈbʊzəmd/ /ɛmˈbʊzəmd/

Định nghĩa

verb

Ôm ấp, trân trọng, ấp ủ.

Ví dụ :

Cô ôm ấp chú mèo con mồ côi nhỏ bé vào lòng, hứa sẽ cho nó một mái ấm tràn đầy tình thương.