Hình nền cho enamoured
BeDict Logo

enamoured

/ɪˈnæməd/ /ɪˈnæmɚd/ /ɛˈnæməd/ /ɛˈnæmɚd/

Định nghĩa

verb

Say đắm, đem lòng yêu, phải lòng.

Ví dụ :

Những du khách đó đã hoàn toàn say đắm vẻ đẹp của vùng quê Ý.