adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắm đuối, si tình, yêu đương. Inclined or having a propensity to love, or to sexual enjoyment. Ví dụ : "We were both feeling amorous so the inevitable happened." Cả hai chúng tôi đều cảm thấy đắm đuối trong tình yêu, nên chuyện gì đến cũng phải đến. emotion sex human character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm áp, yêu đương, si tình. Indicating love or sexual desire. Ví dụ : "She kept making these amorous suggestions." Cô ấy cứ liên tục đưa ra những gợi ý yêu đương, đầy ẩn ý. sex emotion human being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắm đuối, yêu đương, luyến ái. Of or relating to, or produced by, love. Ví dụ : "She read me an amorous poem." Cô ấy đọc cho tôi nghe một bài thơ tình đắm đuối. emotion human sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắm đuối, yêu đương, si tình. Affected with love; in love; enamored. Ví dụ : "He had been amorous of her since schooldays." Anh ấy đã si mê cô ấy từ hồi còn đi học. emotion human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc