Hình nền cho enrolment
BeDict Logo

enrolment

/ɪnˈroʊlmənt/ /ɛnˈroʊlmənt/

Định nghĩa

noun

Sự ghi danh, sự đăng ký, quá trình nhập học.

Ví dụ :

"The enrolment for the summer camp is now open. "
Hiện đã mở ghi danh (hoặc đăng ký) cho trại hè.