noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ghi danh, sự đăng ký, quá trình nhập học. The act of enrolling or the state of being enrolled. Ví dụ : "The enrolment for the summer camp is now open. " Hiện đã mở ghi danh (hoặc đăng ký) cho trại hè. education organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đăng ký, số người đăng ký. The people enrolled, considered as a group. Ví dụ : "The enrolment at the new school is growing rapidly, meaning the student body is getting larger. " Số lượng học sinh đăng ký vào trường mới đang tăng nhanh chóng, điều đó có nghĩa là số lượng học sinh của trường đang lớn hơn. group education organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số lượng ghi danh, số người đăng ký. The number of people enrolled. Ví dụ : "The school's enrolment this year is 500 students. " Năm nay trường có tổng cộng 500 học sinh ghi danh. education number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi danh, sự đăng ký. The record of such enrolling; registration. Ví dụ : "The school's enrolment for the new semester is higher than expected. " Số lượng ghi danh vào trường cho học kỳ mới cao hơn dự kiến. education organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc