Hình nền cho secretary
BeDict Logo

secretary

/ˈsɛk.ɹə.tɹi/ /ˈsɛkɹəˌtɛɹi/

Định nghĩa

noun

Người giữ bí mật, người tâm phúc.

Ví dụ :

Bà ngoại là người giữ bí mật của cháu, người duy nhất cháu tâm sự những nỗi lo lắng.