Hình nền cho roster
BeDict Logo

roster

/ˈɹɒstə/ /ˈɹɑstɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Huấn luyện viên kiểm tra danh sách cầu thủ để xem ai có thể ra sân trong trận bóng rổ.
noun

Danh sách công việc, lịch trình làm việc.

Ví dụ :

Thư ký vừa lập một danh sách phân công việc dọn dẹp nhà thờ mới cho các thành viên trong suốt thời gian còn lại của năm.