Hình nền cho registration
BeDict Logo

registration

/ˌrɛdʒɪˈstreɪʃən/ /ˌrɛdʒəˈstreɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự đăng ký, ghi danh.

Ví dụ :

"Complete the registration process."
Hoàn tất thủ tục đăng ký.