verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi danh, đăng ký, nhập học. To enter (a name, etc.) in a register, roll or list Ví dụ : "The school secretary is enrolling new students for the fall semester. " Cô thư ký của trường đang ghi danh học sinh mới cho học kỳ mùa thu. education organization business service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi danh, đăng ký, nhập học. To enlist (someone) or make (someone) a member of Ví dụ : "They were eager to enroll new recruits." Họ rất háo hức ghi danh những tân binh mới. organization education business society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi danh, đăng ký, nhập học. To enlist oneself (in something) or become a member (of something) Ví dụ : "Have you enrolled in classes yet for this term?" Bạn đã ghi danh vào các lớp học cho học kỳ này chưa? education organization business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao bọc, gói ghém. To envelop; to enwrap. Ví dụ : "The thick fog was enrolling the town, making it difficult to see. " Sương mù dày đặc đang bao bọc thị trấn, khiến cho việc nhìn trở nên khó khăn. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi danh, sự đăng ký. An enrolment. Ví dụ : "The school saw a significant increase in enrolling after the new science lab opened. " Trường đã thấy số lượng ghi danh tăng đáng kể sau khi phòng thí nghiệm khoa học mới được mở cửa. education organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc