Hình nền cho enumerate
BeDict Logo

enumerate

/ɪˈnjuː.məˌɹeɪt/ /ɪˈn(j)u.məˌɹeɪt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Giáo viên yêu cầu học sinh liệt kê các bước của phương pháp khoa học, ghi rõ từng bước theo thứ tự từ đầu đến cuối.