Hình nền cho incrementing
BeDict Logo

incrementing

/ɪŋkrəˈmɛntɪŋ/ /ɪnkrəˈmɛntɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tăng, tăng dần, cộng thêm.

Ví dụ :

Để theo dõi số lần vòng lặp chạy, lập trình viên đang tăng dần giá trị của biến đếm.