BeDict Logo

loop

/luːp/
Hình ảnh minh họa cho loop: Vòng, đường vòng.
 - Image 1
loop: Vòng, đường vòng.
 - Thumbnail 1
loop: Vòng, đường vòng.
 - Thumbnail 2
noun

Vòng, đường vòng.

Con đường trong vườn có một đoạn đường vòng, nên bạn có thể đi hết mà không cần phải quay đầu lại.

Đường mòn trong công viên là một vòng khép kín, bắt đầu và kết thúc ở cùng một chỗ.

Hình ảnh minh họa cho loop: Mắc lỗi vòng lặp vô tận, treo máy.
 - Image 1
loop: Mắc lỗi vòng lặp vô tận, treo máy.
 - Thumbnail 1
loop: Mắc lỗi vòng lặp vô tận, treo máy.
 - Thumbnail 2
loop: Mắc lỗi vòng lặp vô tận, treo máy.
 - Thumbnail 3
verb

Mắc lỗi vòng lặp vô tận, treo máy.

Lập trình viên đã tạo ra lỗi vòng lặp vô tận trong code, khiến máy tính bị treo khi anh ấy đang cố in danh sách lớp.