Hình nền cho loop
BeDict Logo

loop

/luːp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô thợ may dùng một vòng chỉ để tạo ra khuyết áo.
noun

Ví dụ :

Chương trình máy tính này có một vòng lặp, nó lặp lại phép tính cho đến khi kết quả đủ gần với giá trị mục tiêu.
noun

Vòng, đường vòng.

Ví dụ :

Con đường trong vườn có một đoạn đường vòng, nên bạn có thể đi hết mà không cần phải quay đầu lại.
Đường mòn trong công viên là một vòng khép kín, bắt đầu và kết thúc ở cùng một chỗ.
noun

Ví dụ :

Ga tàu có một đoạn quay đầu để tàu có thể quay lại và trở về trung tâm thành phố.
verb

Mắc lỗi vòng lặp vô tận, treo máy.

Ví dụ :

Lập trình viên đã tạo ra lỗi vòng lặp vô tận trong code, khiến máy tính bị treo khi anh ấy đang cố in danh sách lớp.