noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng, khoen. A length of thread, line or rope that is doubled over to make an opening. Ví dụ : "The seamstress used a loop of thread to create the buttonhole. " Cô thợ may dùng một vòng chỉ để tạo ra khuyết áo. material thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng, khoen. The opening so formed. Ví dụ : "The loop in the shoelace allowed me to tie it easily. " Cái vòng/khoen trên dây giày giúp tôi thắt nó dễ dàng hơn. part structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng, đường cong khép kín. A shape produced by a curve that bends around and crosses itself. Ví dụ : "Arches, loops, and whorls are patterns found in fingerprints." Các đường hình cung, hình vòng và hình xoắn ốc là những dạng vân tay thường thấy. figure math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường vòng, đường vành đai. A ring road or beltway. Ví dụ : "The school is located near the loop, which makes getting there much faster. " Trường học nằm gần đường vành đai, nhờ đó mà việc đến trường nhanh hơn nhiều. area way traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng lặp. An endless strip of tape or film allowing continuous repetition. Ví dụ : "The music teacher used a loop of audio recording to play the same short melody over and over again for practice. " Cô giáo dạy nhạc đã dùng một đoạn băng ghi âm lặp đi lặp lại để chơi đi chơi lại một giai điệu ngắn cho học sinh luyện tập. media technology entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạch kín, vòng mạch. A complete circuit for an electric current. Ví dụ : "The circuit board had a faulty loop, preventing the computer from powering on. " Trên bảng mạch có một vòng mạch bị lỗi, khiến máy tính không thể bật nguồn. electronics electric technology physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng lặp, chu trình lặp. A programmed sequence of instructions that is repeated until or while a particular condition is satisfied. Ví dụ : "The computer program has a loop that repeats the calculation until the answer is close enough to the target value. " Chương trình máy tính này có một vòng lặp, nó lặp lại phép tính cho đến khi kết quả đủ gần với giá trị mục tiêu. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng lặp. An edge that begins and ends on the same vertex. Ví dụ : "The map of the hiking trail showed a loop that started and ended at the park entrance. " Bản đồ đường mòn đi bộ cho thấy một vòng lặp, bắt đầu và kết thúc ngay tại cổng công viên. math technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng, đường vòng. A path that starts and ends at the same point. Ví dụ : "The garden path has a loop, so you can walk around it without turning back. " Con đường trong vườn có một đoạn đường vòng, nên bạn có thể đi hết mà không cần phải quay đầu lại. "The park trail is a loop, starting and ending at the same spot. " Đường mòn trong công viên là một vòng khép kín, bắt đầu và kết thúc ở cùng một chỗ. way structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyến vòng, lộ trình vòng. A bus or rail route, walking route, etc. that starts and ends at the same point. Ví dụ : "The school bus follows a loop route, starting and ending at the school. " Xe buýt trường chạy theo một tuyến vòng, bắt đầu và kết thúc tại trường. system vehicle way traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn quay đầu, vòng quay đầu. A place at a terminus where trains or trams can turn round and go back the other way without having to reverse; a balloon loop, turning loop, or reversing loop. Ví dụ : "The train station has a loop where trains can turn around and return to the city center. " Ga tàu có một đoạn quay đầu để tàu có thể quay lại và trở về trung tâm thành phố. vehicle traffic place technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng quasigroup, Vòng. A quasigroup with an identity element. Ví dụ : "The schedule for our weekly family game night forms a loop; we always play the same games in the same order. " Lịch trình cho buổi tối chơi game gia đình hàng tuần của chúng tôi tạo thành một vòng lặp; chúng tôi luôn chơi những trò chơi giống nhau theo cùng một thứ tự. math group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng tránh thai. A loop-shaped intrauterine device. Ví dụ : "The doctor inserted a loop into the patient's uterus. " Bác sĩ đã đặt vòng tránh thai vào tử cung của bệnh nhân. medicine device sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng lượn, vòng nhào lộn trên không. An aerobatic maneuver in which an aircraft flies a circular path in a vertical plane. Ví dụ : "The pilot performed a beautiful loop in the air during the aerobatic show. " Trong buổi biểu diễn nhào lộn trên không, phi công đã thực hiện một vòng lượn (vòng nhào lộn trên không) rất đẹp mắt. vehicle action technical military sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗ, kẽ hở. A small, narrow opening; a loophole. Ví dụ : "The contract had a small loop that allowed for renegotiation. " Hợp đồng có một kẽ hở nhỏ cho phép đàm phán lại. gap law possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng, đoạn uốn. A flexible region in a protein's secondary structure. Ví dụ : "The protein's structure showed a loop between the alpha-helices, which affected its function. " Cấu trúc của protein cho thấy một vòng (đoạn uốn) nằm giữa các alpha-helix, và vòng này ảnh hưởng đến chức năng của nó. biology biochemistry structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vón cục, hòn. A mass of iron in a pasty condition gathered into a ball for the tilt hammer or rolls. Ví dụ : "The blacksmith heated the loop of iron to make it malleable for shaping. " Người thợ rèn nung nóng vón cục sắt để nó dễ uốn nắn. material industry technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt, tạo thành vòng. To form something into a loop. Ví dụ : "The tailor looped the thread around the button to secure it. " Người thợ may thắt chỉ thành vòng quanh cái nút áo để giữ nó chắc chắn. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt, tạo vòng, lồng vào. To fasten or encircle something with a loop. Ví dụ : "The seamstress looped the thread around the button to secure it. " Người thợ may lồng sợi chỉ quanh cúc áo để giữ nó chắc chắn. action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượn vòng, bay lượn. To fly an aircraft in a loop. Ví dụ : "The pilot expertly looped the airplane over the stadium. " Phi công điêu luyện lượn vòng máy bay trên sân vận động. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượn vòng, tạo thành vòng. To move something in a loop. Ví dụ : "The child looped the rope around the tree trunk. " Đứa trẻ vòng sợi dây quanh thân cây. action way machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nối mạch, mắc mạch. To join electrical components to complete a circuit. Ví dụ : "To power the classroom projector, the technician had to loop the wires from the outlet to the machine. " Để cấp điện cho máy chiếu trong lớp, kỹ thuật viên phải nối mạch dây điện từ ổ cắm đến máy. electronics technology electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặp, tạo vòng. To duplicate the route of a pipeline. Ví dụ : "The construction crew needs to loop the water pipeline around the new building to ensure consistent water supply. " Đội xây dựng cần tạo một đường ống nước vòng qua tòa nhà mới để đảm bảo nguồn cung cấp nước ổn định. technical industry utility process machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc lỗi vòng lặp vô tận, treo máy. To create an error in a computer program so that it runs in an endless loop and the computer freezes up. Ví dụ : "The programmer looped the code, causing the computer to freeze while he was trying to print out the class roster. " Lập trình viên đã tạo ra lỗi vòng lặp vô tận trong code, khiến máy tính bị treo khi anh ấy đang cố in danh sách lớp. computing technology technical electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt vòng, tạo vòng, lặp lại. To form a loop. Ví dụ : "The gardener looped the hose around the rose bushes. " Người làm vườn quấn vòi nước thành vòng quanh những bụi hoa hồng. action structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay vòng, đi vòng quanh. To move in a loop. Ví dụ : "The program loops until the user presses a key." Chương trình sẽ chạy vòng lặp cho đến khi người dùng nhấn một phím. action way process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc