verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao phủ, bao trùm, vây quanh. To surround or enclose. Ví dụ : "The thick fog was enveloping the entire town, making it hard to see. " Sương mù dày đặc đang bao trùm cả thị trấn, khiến cho việc nhìn trở nên khó khăn. area space environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc