Hình nền cho epitomised
BeDict Logo

epitomised

/ɪˈpɪtəmaɪzd/ /ɪˈpɪtəˌmaɪzd/

Định nghĩa

verb

Tóm tắt, cô đọng, thu gọn.

Ví dụ :

Giáo viên đã tóm tắt chương dài thành một bản tóm tắt một trang cho học sinh.