noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sẵn lòng, thiện chí. The state of being willing Ví dụ : "All it takes is a willingness to learn." Chỉ cần có sự sẵn lòng học hỏi là đủ. attitude character being mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc