noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình mẫu, hiện thân, sự олицетворение. The embodiment or encapsulation of a class of items. Ví dụ : "My younger brother is the epitome of a mischievous child. " Em trai tôi đích thị là hình mẫu của một đứa trẻ tinh nghịch. type quality thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình mẫu, kiểu mẫu, sự hiện thân. A representative example. Ví dụ : "Her dedication to helping others was the epitome of kindness. " Sự tận tâm của cô ấy trong việc giúp đỡ người khác là hình mẫu tuyệt vời nhất của lòng tốt. character style type quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh túy, đỉnh cao. The height; the best. Ví dụ : "My younger sister is the epitome of patience; she waits patiently for hours for her turn. " Em gái tôi đúng là hình ảnh thu nhỏ của sự kiên nhẫn; em ấy kiên nhẫn chờ hàng giờ đến lượt mình. quality achievement character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản tóm tắt, sự tóm lược. A brief summary of a text. Ví dụ : "The teacher asked us to write an epitome of the chapter, summarizing its main points in just one paragraph. " Giáo viên yêu cầu chúng tôi viết một bản tóm tắt của chương này, gói gọn những ý chính trong chỉ một đoạn văn. writing literature language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc