verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô đặc, làm đặc lại, rút gọn. To concentrate toward the essence by making more close, compact, or dense, thereby decreasing size or volume. Ví dụ : "An abridged dictionary can be further condensed to pocket size." Một cuốn từ điển rút gọn có thể được cô đặc lại hơn nữa để có kích thước bỏ túi. physics chemistry science process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngưng tụ, làm ngưng tụ. To transform from a gaseous state into a liquid state via condensation. Ví dụ : "The steam from the hot shower quickly condensed on the bathroom mirror. " Hơi nước từ vòi hoa sen nóng nhanh chóng ngưng tụ thành nước trên gương phòng tắm. physics chemistry weather science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngưng tụ. To be transformed from a gaseous state into a liquid state. Ví dụ : "Water condenses on the window on cold days because of the warm air inside." Vào những ngày lạnh, hơi nước ngưng tụ trên cửa sổ vì không khí ấm bên trong. physics chemistry weather science environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô đặc, nén, đặc. Condensed; compact; dense. Ví dụ : "The lecture notes were condensed into a single page, making them easier to review. " Bài ghi chép bài giảng đã được cô đọng lại thành một trang duy nhất, giúp việc ôn tập trở nên dễ dàng hơn. mass material physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc